0987822360

Bột gốc Cobalt

Đặc điểm bột gốc Cobalt (Coban):
Bột hợp kim gốc Cobalt là vật liệu có thành phần chủ yếu là Cobalt và một số hợp kim khác. Bột hợp kim gốc Cobalt được biết đến với khả năng chống ăn mòn, chống oxy hoá và độ bền tuyệt vời. Chúng thường dùng trong môi trường nhiệt độ cao do khả năng chống nóng vượt trội.

Áp dụng cho các quy trình khác nhau:
– Phun phủ HVOF / HVAF
– Phun phủ hồ quang plasma (PTA)
– Phun phủ Laser Cladding
– In 3D kim loại

Các loại bột gốc Cobalt phổ biến: 

– Stellite 6
– Stellite 12
– Stellite 21

Co C Si Fe Cr Ni Mo W Typical HRC Typical Hv
PD Co-35

(Stellite 21)

Bal. 0,25 1,0 1,5 27,0 2,8 5,5 35 340 • Dùng làm lớp đệm

• Hợp kim cứng

PD Co-41

(Stellite 6)

Bal. 1,1 1,0 1,5 28,5 1,5 4,4 41 400 • Chống ăn mòn, xói mòn, xâm thực hoặc mài mòn cơ học
PD Co-44

(Stellite 12)

Bal. 1,4 1,1 1,0 28,5 1,5 8,0 44 440 • Tăng khả năng chống mài mòn, ăn mòn và mài mòn trượt, độ cứng cao hơn ở nhiệt độ cao.
PD Co-56

(Stellite 1)

Bal. 2,4 1,1 30,0 12,5 56 620 • Chống mài mòn và ăn mòn cao

• Lý tưởng cho ống bọc máy bơm, vòng đệm quay, miếng đệm mòn, vít đẩy và ống bọc ổ trục

PD Co-53

(T-400)

Bal. Max

0,05

2,8 0,5 9,7 0,5 29,5 53 560 Khả năng chống mài mòn, oxy hóa và nhiệt độ cao tuyệt vời

Lý tưởng cho van ngành hàng hải

Check Also

Bột gốc Sắt (Fe)

Thép không gỉ (inox) là gì? Được tạo ra bằng cách bổ sung ít nhất ...