0987822360

Bột Carbide/WC

Đặc điểm bột Carbide/ Tungsten Carbide (WC): 
Bột Carbide/Tungsten Carbide được biết đến với khả năng chống mài mòn, chống bám dính, chống ăn mòn, chống va đập, chịu nhiệt cao…

Áp dụng cho các quy trình khác nhau:
– Phun phủ HVOF / HVAF
– Phun phủ hồ quang plasma (PTA)
– Phun phủ Laser Cladding

Các loại bột Carbide/ Tungsten Carbide: 

– Bột Tungsten Carbide Cobalt (WC-Co)
– Bột Tungsten Carbide Cobalt Chrome (WC-CoCr)
– Bột Tungsten Carbide Chrome Carbide Nickel (WC-CrC-Ni)
– Bột Tungsten Carbide Nickel (WC-Ni)
– Bột Chromium Carbide Nickel Chrome Cr3C2-NiCr

Tên Thành phần Loại Mật độ dòng chảy Kích thước Độ cứng Đặc điểm, áp dụng
Bột Carbide/ Tungsten Carbide
Bột WC-Co
88/12
WC:87-89
Co:11-13
88/12 4.3-4.8
Typical 4.5
5-30um
10-38um
15-45um
20-53um
45-90um
HV
1000/1200
Deposit efficiency
50-70%

· HVOF, APS,HVAF

· WC(2-3micron),

· WC 0.6micron

· Lớp phủ cứng với khả năng chống mài mòn, xói mòn và trượt tốt.

· Lớp phủ mịn với cấu trúc vi mô tốt và độ bền liên kết cao.

· Được sử dụng cho các vị trí mài mòn như: cuộn giấy, thiết bị kéo dây, quạt và cánh máy nén, phớt máy bơm, các bộ phận máy…

Bột WC-CO
83/17
WC:82-84
Co:16-18
83/17 4.3-4.8
Typical 4.5
5-30um
10-38um
15-45um
20-53um
45-90um
HV
850-1050
Deposit efficiency
50-70%

· HVOF, APS

· WC(2-3micron)

· WC 0.6micron

· Độ dẻo cao hơn WC-CO 88/12 do hàm lượng CO cao hơn

· Lớp phủ cứng với độ mòn trượt thấp và khả năng chống va đập cao.

· Bảo vệ chống mài mòn, chống oxy hóa và ăn mòn

· Ứng dụng: bộ phận đùn ép, công nghiệp thủy tinh, cuộn giấy, bộ phận máy bơm, thiết bị kéo dây…

Bột WC-CoCr
86/10/4
WC-CoCr
86/10/4
86/10/4 4.3-4.8
Typical 4.5
5-30um
15-45um
10-38um
HV
1000/1200
Deposit efficiency
50-70%

· HVOF/HVAF

· WC(2-3micron)

· WC 0.6micron

· Ma trận CoCr cho thấy khả năng chống ăn mòn và mài mòn cao hơn ma trận Co

· Thay thế chrome cứng

·  Hoàn thiện bề mặt cực kỳ mịn

·  Ứng dụng: lô giấy, cổng và van bi, xi lanh thủy lực, trục máy nén, rôto bơm bùn.

Bột Cr3C2-NiCr

75/25

Cr3C2-NiCr

75/25

25/75 2.3-2.8
Typical
2.5

5-30um

10-38um

15-45um

20-53um

45-90um

HV
700-900
Deposit efficiency
50-60%

·  HVOF/HVAF

·  Carbide trung bình

·  Lớp phủ chống oxy hóa, chống xói mòn cực tốt, khả năng chống xâm thực tốt, chống ăn mòn do khí nóng.

· Được sử dụng cho thân van, các thành phần tuabin, trục gá thanh nhiên liệu…

Bột  WC-CrC-Ni

73/20/7

WC-CrC-Ni

73/20/7

73/20/7 4.3-4.8
Typical 4.5

5-30um

10-38um

15-45um

20-53um

45-90um

HV
1200-1300
Deposit efficiency
50-60%

· HVOF

· Chống oxy hóa và chống ăn mòn cao hơn so với các lớp phủ WC-Ni nguyên chất

· Lớp phủ mịn với cấu trúc vi mô tốt và độ bền liên kết cao

· Được sử dụng cho van….

Bột WC-Ni

90/10

WC-Ni

90/10

90/10 4.3-4.8
Typical 4.5

5-30um

10-38um

15-45um

20-53um

45-90um

HV
600-800
Deposit efficiency
50-60%

· HVOF

· Chống ăn mòn tốt hơn WC-Co

·  Được sử dụng cho cánh quạt, các bộ phận máy bơm, khuôn dập, van, thiết bị mỏ dầu và các vị trí chịu ăn mòn, mài mòn khác.

Bột WC-Hastelloy
C-276
82/18
 WC-C276
82/18
cross refrence
Amperit529
8218 4.5-5.0
Typical 4.7
 15-45um
10-38um
HV
1200-1350
Deposit efficiency
50-60%

·  HVOF

·  Chống ăn mòn tốt trong môi trường nước biển, axit hữu cơ.

Bột WC-Co
92/8
WC-Co
92/8
Other ratio is avaliable
92/8 5.0-5.5
Typical 5.2

5-30um

10-38um

15-45um

20-53um

45-90um

HV
1300-1500
Deposit efficiency
50-60%

· HVOF/PTA

· Lớp phủ đặc hơn.

Bột Cr3C2-NiCr

80/20

Cr3C2-NiCr

80/20

80/20 2.3-2.8
Typical
2.5

5-30um

10-38um

15-45um

20-53um

45-90um

HV
800-1000
Deposit efficiency
50-60%

·  HVOF/PTA

·  Độ cứng cao hơn tỷ lệ 75/25

Check Also

Bột gốc Cobalt

Đặc điểm bột gốc Cobalt (Coban): Bột hợp kim gốc Cobalt là vật liệu có ...